Nghĩa tiếng Việt
- Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They want to abolish the old tax system.
-
To abolish the exploitation of man by man.
Bãi bỏ chế độ người bóc lột người.
-
To abolish a contract.
Huỷ bỏ một bản giao kèo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép