TanroDictionary Sổ từ

absent

/ˈæbsənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.tính từ
  2. Lơ đãng.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked absent in practice.

  2. An absent look crossed her face during class.

  3. Please do not absent yourself from the training.

  4. an absent air

    vẻ lơ đãng

  5. to answer in an absent way

    trả lời một cách lơ đãng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép