TanroDictionary Sổ từ

abstain

/əbˈsteɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêng, kiêng khem, tiết chế.động từ
  2. Kiêng rượu.động từ
  3. Ăn chay ((cũng) to abstain from meat).động từ
  4. tránh một cái gì đó; từ bỏ một điều gìđộng từ
  5. tránh tham gia bầu cử, biểu quyếtđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should abstain from drinking alcohol tonight.

  2. We can abstain the result quickly.

  3. They abstain from meat on Fridays.

  4. I abstain from gossip at work.

  5. Some members abstain during the vote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép