Nghĩa tiếng Việt
- Kiêng, kiêng khem, tiết chế.động từ
- Kiêng rượu.động từ
- Ăn chay ((cũng) to abstain from meat).động từ
- tránh một cái gì đó; từ bỏ một điều gìđộng từ
- tránh tham gia bầu cử, biểu quyếtđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should abstain from drinking alcohol tonight.
-
We can abstain the result quickly.
-
They abstain from meat on Fridays.
-
I abstain from gossip at work.
-
Some members abstain during the vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép