Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạm dụng, sự lộng hành.danh từ
- Thói xấu, hủ tục.danh từ
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.danh từ
- Sự nói xấu, sự gièm pha.danh từ
- sự ngược đãi, sự hành hạ.danh từ
- Lạm dụng (quyền hành... ).động từ
- Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.động từ
- Nói xấu, gièm pha.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must stop the abuse of power in office.
-
That old abuse hurt the whole family.
-
He ignored the abuse and kept walking.
-
The report included abuse of the worker.
-
The public is against the abuse of animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép