TanroDictionary Sổ từ

abuse

/əˈbjuːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạm dụng, sự lộng hành.danh từ
  2. Thói xấu, hủ tục.danh từ
  3. Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.danh từ
  4. Sự nói xấu, sự gièm pha.danh từ
  5. sự ngược đãi, sự hành hạ.danh từ
  6. Lạm dụng (quyền hành... ).động từ
  7. Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.động từ
  8. Nói xấu, gièm pha.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must stop the abuse of power in office.

  2. That old abuse hurt the whole family.

  3. He ignored the abuse and kept walking.

  4. The report included abuse of the worker.

  5. The public is against the abuse of animals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép