TanroDictionary Sổ từ

abyss

/əˈbɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vực sâu, vực thẳm.danh từ
  2. Biển thẳm.danh từ
  3. Lòng trái đất; địa ngục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The canyon drops into a deep abyss.

  2. Dark waves covered the abyss below.

  3. He feared the abyss of the unknown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép