Nghĩa tiếng Việt
- Vực sâu, vực thẳm.danh từ
- Biển thẳm.danh từ
- Lòng trái đất; địa ngục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The canyon drops into a deep abyss.
-
Dark waves covered the abyss below.
-
He feared the abyss of the unknown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép