Nghĩa tiếng Việt
- Nhận, chấp nhận, chấp thuận.động từ
- Thừa nhận.động từ
- Đảm nhận (công việc... ).động từ
- Chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).động từ
Tiếng Nhật
- 受け入れるうけいれるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý
- 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
- 貰うもらうnhận, lấy
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, nhận (đơn)
- 応ずるおうずるđáp ứng, trả lời
Ví dụ
-
Please accept my sincere apology for the mistake.
-
It is hard to accept the truth sometimes.
-
I accept the challenge with confidence.
-
They accept the bill at the counter.
-
to accept a proposal
chấp nhận một đề nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép