Nghĩa tiếng Việt
- Lối vào, cửa vào, đường vào.danh từ
- Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới.danh từ
- Sự dâng lên (nước triều).danh từ
- Cơn.danh từ
- Sự thêm vào, sự tăng lên.danh từ
- truy cậpđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The side access was locked at night.
-
The building provides easy access for all guests.
-
The tide causes the access and recess of sea.
-
She had an access of anger during the meeting.
-
The sudden access of wealth changed their lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép