Nghĩa tiếng Việt
- Đến gần.động từ
- Bắt chuyện.động từ
- Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).động từ
- Sự chào.danh từ
Ví dụ
-
She tried to accost him on the street.
-
He waved and began to accost her.
-
Some strangers accosted him near the bus stop.
-
Her accost was polite and brief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép