Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho quen, tập cho quen.động từ
Tiếng Nhật
- 慣らすならすlàm quen, luyện
Ví dụ
-
You must accustom yourself to the cold weather.
-
to accustom oneself to something
làm cho quen với việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép