TanroDictionary Sổ từ

accustom

/əˈkʌstəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho quen, tập cho quen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must accustom yourself to the cold weather.

  2. to accustom oneself to something

    làm cho quen với việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép