TanroDictionary Sổ từ

acoustic

/əˈkuːstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm thanh; (thuộc) âm học.tính từ
  2. Thính giác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room had excellent acoustic quality.

  2. The acoustic nerves help us hear different sounds.

  3. acoustic nerves

    dây thần kinh thính giác

  4. acoustic mine

    mìn âm thanh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép