Nghĩa tiếng Việt
- Âm thanh; (thuộc) âm học.tính từ
- Thính giác.tính từ
Tiếng Nhật
- アコースティックacoustic, mộc (nhạc cụ)
Ví dụ
-
The room had excellent acoustic quality.
-
The acoustic nerves help us hear different sounds.
-
acoustic nerves
dây thần kinh thính giác
-
acoustic mine
mìn âm thanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép