Nghĩa tiếng Việt
- Người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn.danh từ
- Nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận).danh từ
Tiếng Nhật
- アクロバットdiễn viên nhào lộn
Ví dụ
-
The acrobat balanced on a thin rope.
-
That acrobat changed views too often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép