TanroDictionary Sổ từ

addict

/ˈædɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiện.danh từ
  2. Nghiện.động từ
  3. Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).động từ

Ví dụ

  1. He is a known addict to online gaming.

  2. He can addict himself to bad habits.

  3. She can addict her mind to complex puzzles.

  4. an opium addict

    người nghiện thuốc phiện

  5. to addict one's mind to archaeology

    ham mê khảo cổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép