Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiện.danh từ
- Nghiện.động từ
- Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).động từ
Ví dụ
-
He is a known addict to online gaming.
-
He can addict himself to bad habits.
-
She can addict her mind to complex puzzles.
-
an opium addict
người nghiện thuốc phiện
-
to addict one's mind to archaeology
ham mê khảo cổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép