Nghĩa tiếng Việt
- Hoãn, hoãn lại, để lại.động từ
- Ngừng (buổi họp... ) để sau họp lại.động từ
- Ngừng họp chung để họp riêng (từng ban... ).động từ
- Dời sang một nơi khác (để hội họp).động từ
Ví dụ
-
They decided to adjourn the meeting until Monday.
-
We adjourn the meeting until noon.
-
The class adjourns for a short break.
-
They adjourned to a quiet room.
-
to adjourn the meeting until tomorrow
hoãn cuộc họp đến ngày mai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép