TanroDictionary Sổ từ

adjourn

/əˈdʒɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoãn, hoãn lại, để lại.động từ
  2. Ngừng (buổi họp... ) để sau họp lại.động từ
  3. Ngừng họp chung để họp riêng (từng ban... ).động từ
  4. Dời sang một nơi khác (để hội họp).động từ

Ví dụ

  1. They decided to adjourn the meeting until Monday.

  2. We adjourn the meeting until noon.

  3. The class adjourns for a short break.

  4. They adjourned to a quiet room.

  5. to adjourn the meeting until tomorrow

    hoãn cuộc họp đến ngày mai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép