Nghĩa tiếng Việt
- Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.động từ
- Dám đi, dám đến (nơi nào...).động từ
- Dám tiến hành (cuộc kinh doanh...).động từ
- Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo.danh từ
- Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.danh từ
- Sự việc bất ngờ.danh từ
- Sự may rủi, sự tình cờ.danh từ
- Sự đầu cơ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They do not adventure into the deep forest.
-
She dared to adventure into the dark cave.
-
She dared to adventure into a risky new business.
-
Their weekend adventure led them through deep forest trails.
-
Climbing that cliff felt like a real adventure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép