TanroDictionary Sổ từ

adventure

/ədˈventʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.động từ
  2. Dám đi, dám đến (nơi nào...).động từ
  3. Dám tiến hành (cuộc kinh doanh...).động từ
  4. Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo.danh từ
  5. Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.danh từ
  6. Sự việc bất ngờ.danh từ
  7. Sự may rủi, sự tình cờ.danh từ
  8. Sự đầu cơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They do not adventure into the deep forest.

  2. She dared to adventure into the dark cave.

  3. She dared to adventure into a risky new business.

  4. Their weekend adventure led them through deep forest trails.

  5. Climbing that cliff felt like a real adventure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép