TanroDictionary Sổ từ

advertisement

/ədˈvɜːtɪsmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài... ).danh từ
  2. Tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The advertisement appeared on the morning paper.

  2. A bright advertisement covered the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép