Nghĩa tiếng Việt
- Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài... ).danh từ
- Tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The advertisement appeared on the morning paper.
-
A bright advertisement covered the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép