TanroDictionary Sổ từ

aerodynamic

/ˌeərəʊdaɪˈnæmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí động lực.tính từ

Ví dụ

  1. The car's aerodynamic shape saves fuel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép