Nghĩa tiếng Việt
- Khí động lực.tính từ
Ví dụ
-
The car's aerodynamic shape saves fuel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeərəʊdaɪˈnæmɪk/
The car's aerodynamic shape saves fuel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép