Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến.danh từ
- Tình cảm, cảm xúc.danh từ
- Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.danh từ
- Bệnh tật, bệnh hoạn.danh từ
- Khuynh hướng, thiện ý về.danh từ
- Tính chất, thuộc tính.danh từ
- Trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...).danh từ
- Lối sống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the affection yesterday.
-
Her affection for animals was easy to see.
-
He has a deep affection for his young children.
-
The doctor treated a small skin affection.
-
He showed affection for quiet morning routines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép