Nghĩa tiếng Việt
- Khẳng định, xác nhận; quả quyết.động từ
- Xác nhận, phê chuẩn.động từ
Ví dụ
-
I affirm that the report is accurate.
-
The council will affirm the new rule tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép