Nghĩa tiếng Việt
- Trồng cây gây rừng; biến thành rừng.động từ
- Biến thành khu vực săn bắn.động từ
Ví dụ
-
They afforest the hills every spring.
-
The king tried to afforest the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép