TanroDictionary Sổ từ

aimless

/ˈeɪmləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.tính từ

Ví dụ

  1. He spent an aimless afternoon walking around town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép