Nghĩa tiếng Việt
- Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.tính từ
Ví dụ
-
He spent an aimless afternoon walking around town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪmləs/
He spent an aimless afternoon walking around town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép