Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của allowđộng từ
- Cho phép.tính từ い
Tiếng Nhật
- 可かđược, chấp nhận được, cho phép
Ví dụ
-
He allowed us to leave early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép