Nghĩa tiếng Việt
- Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.danh từ
- Điều cơ bản, bước đầu.danh từ
Tiếng Nhật
- アルファベットbảng chữ cái
Ví dụ
-
Children learn the alphabet before reading.
-
Trust is the alphabet of friendship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép