Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn hống.danh từ
- Vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).danh từ
Tiếng Nhật
- アマルガムhỗn hống, amalgam
Ví dụ
-
The dentist used an amalgam for the filling.
-
The new band was an amalgam of styles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép