TanroDictionary Sổ từ

ambidexter

/ambɪˈdɛkstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuận cả hai tay.tính từ
  2. Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.tính từ
  3. Người thuận cả hai tay.danh từ
  4. Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.danh từ

Ví dụ

  1. The child is ambidexter with crayons.

  2. His ambidexter ways made him hard to trust.

  3. An ambidexter signed both pages neatly.

  4. No one liked the ambidexter in the story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép