Nghĩa tiếng Việt
- Bao quanh, vây quanh, ở xung quanh.tính từ
Ví dụ
-
Ambient light made the room feel calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmbiənt/
Ambient light made the room feel calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép