TanroDictionary Sổ từ

amorous

/ˈæmərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đa tình, si tình; say đắm.tính từ
  2. Sự yêu đương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His amorous look made her feel very special.

  2. They shared a quiet, amorous evening together.

  3. amorous look

    cái nhìn say đắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép