Nghĩa tiếng Việt
- Đa tình, si tình; say đắm.tính từ
- Sự yêu đương.tính từ
Tiếng Nhật
- 色っぽいいろっぽいgợi cảm, quyến rũ
Ví dụ
-
His amorous look made her feel very special.
-
They shared a quiet, amorous evening together.
-
amorous look
cái nhìn say đắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép