Nghĩa tiếng Việt
- Lời nguyền rủa.danh từ
- Người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa.danh từ
- Sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái.danh từ
- Người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái.danh từ
Tiếng Nhật
- 破門はもんsự trục xuất (học trò)
Ví dụ
-
The old letter carried an anathema against thieves.
-
He was treated like an anathema by the group.
-
He kept the anathema on the desk.
-
The anathema left the community in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép