TanroDictionary Sổ từ

anathema

/əˈnæθəmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nguyền rủa.danh từ
  2. Người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa.danh từ
  3. Sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái.danh từ
  4. Người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old letter carried an anathema against thieves.

  2. He was treated like an anathema by the group.

  3. He kept the anathema on the desk.

  4. The anathema left the community in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép