TanroDictionary Sổ từ

angelic

/ænˈdʒelɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.tính từ

Ví dụ

  1. Her angelic smile calmed the child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép