TanroDictionary Sổ từ

anger

/ˈæŋɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.danh từ
  2. Chọc tức, làm tức giận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spoke with great anger during the meeting.

  2. Long waits anger many customers.

  3. fit of anger

    cơn tức giận

  4. to provoke someone to anger

    chọc tức ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép