Nghĩa tiếng Việt
- Giấu tên; vô danh; nặc danh.tính từ
Tiếng Nhật
- 無名むめいkhông tên, nặc danh, không ký tên
- 覆面ふくめんmặt nạ, khăn che mặt, sự cải trang
- 詠み人知らずよみびとしらずkhuyết danh
Ví dụ
-
The donor chose to remain anonymous for now.
-
to remain anonymous
giấu tên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép