Nghĩa tiếng Việt
- Khác.tính từ
- Nữa, thêm... nữa.tính từ
- Giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là.tính từ
- Người khác, cái khác; người kia, cái kia.P
- Người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như.P
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Would you like another cup of hot tea?
-
Would you like another cup of coffee?
-
He is another talented musician in the city.
-
I do not like this pen, give me another.
-
You will never see much another like it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép