Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.danh từ
- Điều đáp lại, việc làm đáp lại.danh từ
- Lời biện bác, lời biện bạch.danh từ
- Miếng đánh trả (đấu kiếm).danh từ
- Phép giải; lời giải.danh từ
- Trả lời, đáp lại; thưa.động từ
- Biện bác.động từ
- Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Did you receive an answer from the manager today?
-
Her answer was short but helpful.
-
His answer sounded like a weak excuse.
-
The fencer made a quick answer.
-
The teacher gave the answer at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép