TanroDictionary Sổ từ

answer

/ˈɑːnsə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.danh từ
  2. Điều đáp lại, việc làm đáp lại.danh từ
  3. Lời biện bác, lời biện bạch.danh từ
  4. Miếng đánh trả (đấu kiếm).danh từ
  5. Phép giải; lời giải.danh từ
  6. Trả lời, đáp lại; thưa.động từ
  7. Biện bác.động từ
  8. Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Did you receive an answer from the manager today?

  2. Her answer was short but helpful.

  3. His answer sounded like a weak excuse.

  4. The fencer made a quick answer.

  5. The teacher gave the answer at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép