Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của answer.động từ
Tiếng Nhật
- 取次ぎとりつぎsự trung gian, đại lý, nhà phân phối
Ví dụ
-
She is answering the phone now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép