TanroDictionary Sổ từ

answering

/ˈɑːnsərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của answer.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is answering the phone now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép