Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại.tính từ
- Người chống lại một ý niệm.danh từ
Ví dụ
-
The room felt anti after cleaning.
-
A anti helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænti/
The room felt anti after cleaning.
A anti helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép