TanroDictionary Sổ từ

antic

/ˈæntɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò hề, trò cười.danh từ
  2. Trò nguy hiểm, liều lĩnh.danh từ
  3. Anh hề; người hay khôi hài.danh từ

Ví dụ

  1. His antic made the class laugh.

  2. That antic could have been very dangerous.

  3. The clown was a famous antic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép