Nghĩa tiếng Việt
- Trò hề, trò cười.danh từ
- Trò nguy hiểm, liều lĩnh.danh từ
- Anh hề; người hay khôi hài.danh từ
Ví dụ
-
His antic made the class laugh.
-
That antic could have been very dangerous.
-
The clown was a famous antic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép