Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện, hiện ra, ló ra.động từ
- Trình diện; ra mắt.động từ
- Được xuất bản (sách).động từ
- Hình như, có vẻ.động từ
- Biểu lộ, lộ ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stars appear after the sun goes down.
-
The suspect will appear before a judge soon.
-
The new book will appear in a week.
-
You appear tired after the long walk.
-
His face began to appear calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép