TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ apple – Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]; Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như custard apple, rose apple, thorn apple, v.v. [từ thế kỷ IX]; Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực

apple

/ˈæpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]danh từ
  2. Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như custard apple, rose apple, thorn apple, v.v. [từ thế kỷ IX]danh từ
  3. Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực.danh từ
  4. Trái cấm. [từ thế kỷ XI]danh từ
  5. Cây táo, cây táo tây. [từ thế kỷ XV]danh từ
  6. Gỗ cây táo tây. [từ thế kỷ XIX]danh từ
  7. Nói tắt của apples and pears, từ lóng chỉ cầu thang. [từ thế kỷ XX]danh từ
  8. Người Mỹ bản địa hành động và/hoặc suy nghĩ như người da trắng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She packed an apple in her bag.

  2. This apple tastes sweet and crisp.

  3. The apple looked like a bright red ball.

  4. The old story mentions a forbidden apple.

  5. The apple tree grew near the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép