Nghĩa tiếng Việt
- Sự đến gần, sự lại gần.danh từ
- Sự gần như, sự gần giống như.danh từ
- Đường đi đến, lối vào.danh từ
- (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địchdanh từ
- đường hào để đến gần vị trí địch.danh từ
- Sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề.danh từ
- Cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề).danh từ
- Sự gần đúng; phép tính gần đúng.danh từ
Tiếng Nhật
- 進入しんにゅうsự đi vào, tiến vào, tiếp cận
- 近寄るちかよるđến gần, lại gần
- 来るくるđến, tới
- 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
- 差し掛かるさしかかるđến gần, tiến gần
Ví dụ
-
This mountain is very easy of approach for hikers.
-
His story shows some approach to the truth.
-
We watched the long approach to the city gates.
-
The old road was the only approach.
-
We found a narrow approach to the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép