Nghĩa tiếng Việt
- Có khuynh hướng hay, dễ.tính từ
- Có khả năng, có thể.tính từ
- Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.tính từ
- Thích hợp, đúng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Old buildings are apt to take fire easily.
-
Such a remark is apt to be misunderstood by others.
-
The apt child learned his lessons very quickly.
-
That was an apt quotation for the situation.
-
apt to take fire
dễ bắt lửa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép