TanroDictionary Sổ từ

apt

/æpt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khuynh hướng hay, dễ.tính từ
  2. Có khả năng, có thể.tính từ
  3. Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.tính từ
  4. Thích hợp, đúng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Old buildings are apt to take fire easily.

  2. Such a remark is apt to be misunderstood by others.

  3. The apt child learned his lessons very quickly.

  4. That was an apt quotation for the situation.

  5. apt to take fire

    dễ bắt lửa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép