Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.động từ
- Thu xếp; chuẩn bị.động từ
- Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).động từ
- Cải biên, soạn lại.động từ
- Chỉnh hợp.động từ
- Lắp ráp.động từ
- Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.động từ
- Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.động từ
Tiếng Nhật
- 結うゆうbúi, vấn (tóc)
- 整えるととのえるsắp xếp, chỉnh đốn, dọn gọn
- 飾るかざるtrang trí, tô điểm
- 取りまとめるとりまとめるthu thập, tổng hợp
- 揃えるそろえるthu thập, gom đủ
Ví dụ
-
Please arrange the books in alphabetical order.
-
I will arrange a meeting for next Tuesday.
-
They arrange the chairs before the meeting.
-
He can arrange a piece of music for us.
-
Please arrange the books by size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép