Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt giữ.danh từ
- Sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại.danh từ
- Sự hoãn thi hành.danh từ
- Bắt giữ.động từ
- Làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy... ).động từ
- Lôi cuốn (sự chú ý).động từ
- Hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police took him into arrest immediately.
-
The arrest stopped the car in traffic.
-
There was a brief arrest of judgement today.
-
Police arrest the thief after the chase.
-
A loud sound can arrest the engine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép