Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ sĩ.danh từ
- Hoạ sĩ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a talented artist who paints beautiful landscapes.
-
The artist painted a bright city scene.
-
to be an artist in words
là một nghệ sĩ về cách dùng từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép