TanroDictionary Sổ từ

ascertain

/ˌæsəˈteɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to ascertain the situation before acting.

  2. to ascertain a situation

    tìm hiểu rõ ràng tình hình

  3. we must ascertain that it is so

    chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép