Nghĩa tiếng Việt
- Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to ascertain the situation before acting.
-
to ascertain a situation
tìm hiểu rõ ràng tình hình
-
we must ascertain that it is so
chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép