Nghĩa tiếng Việt
- tích sảndanh từ
- Tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ.danh từ
- Tài sản của người không thể trả được nợ.danh từ
- Của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu.danh từ
- Vốn quý, vật có ích, vật quý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His savings were a useful asset.
-
The company listed land as an asset.
-
The debt made his asset hard to recover.
-
She sold an asset to pay her bills.
-
Patience is a real asset in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép