TanroDictionary Sổ từ

asset

/ˈæset/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tích sảndanh từ
  2. Tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ.danh từ
  3. Tài sản của người không thể trả được nợ.danh từ
  4. Của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu.danh từ
  5. Vốn quý, vật có ích, vật quý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His savings were a useful asset.

  2. The company listed land as an asset.

  3. The debt made his asset hard to recover.

  4. She sold an asset to pay her bills.

  5. Patience is a real asset in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép