TanroDictionary Sổ từ

assured

/əˈʃʊəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của assuređộng từ
  2. Tin chắc, cầm chắc, yên trí.tính từ
  3. Chắc chắn, quả quyết; đảm bảo.tính từ
  4. Tự tin.tính từ
  5. Trơ tráo, vô liêm sỉ.tính từ
  6. Được bảo hiểm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She assured me that everything was fine.

  2. you may rest assured that...

  3. We can expect assured success from this plan.

  4. He spoke with assured confidence in the meeting.

  5. His assured smile annoyed everyone at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép