Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assuređộng từ
- Tin chắc, cầm chắc, yên trí.tính từ
- Chắc chắn, quả quyết; đảm bảo.tính từ
- Tự tin.tính từ
- Trơ tráo, vô liêm sỉ.tính từ
- Được bảo hiểm.tính từ
Tiếng Nhật
- 強気つよきtự tin, cứng rắn, mạnh dạn
Ví dụ
-
She assured me that everything was fine.
-
you may rest assured that...
-
We can expect assured success from this plan.
-
He spoke with assured confidence in the meeting.
-
His assured smile annoyed everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép