Nghĩa tiếng Việt
- Buộc chặt lại với nhau.động từ
- Nèn ép.động từ
- Làm táo bón.động từ
Ví dụ
-
They astringe the straps before travel.
-
The belt can astringe the waist tightly.
-
That medicine may astringe the bowels.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép