TanroDictionary Sổ từ

asymmetric

/ˌeɪsɪˈmetrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đối xứng.tính từ

Ví dụ

  1. The painting looks asymmetric but still balanced.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép