TanroDictionary Sổ từ

asynchron

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi).tính từ い

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép