TanroDictionary Sổ từ

ate

/et/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.động từ
  2. Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.động từ
  3. Nấu cơm (cho ai).động từ

Ví dụ

  1. We ate dinner early last night.

  2. Salt water ate the metal pipe.

  3. My mother ate rice for me every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép