TanroDictionary Sổ từ

atomic

/əˈtɒmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tử.tính từ

Ví dụ

  1. She works as an atomic scientist at a large laboratory.

  2. atomic scientist

    nhà bác học nguyên tử

  3. atomic weight

    trọng lượng nguyên tử

  4. atomic warface

    chiến tranh nguyên tử

  5. atomic bomb

    bom nguyên tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép