Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tử.tính từ
Ví dụ
-
She works as an atomic scientist at a large laboratory.
-
atomic scientist
nhà bác học nguyên tử
-
atomic weight
trọng lượng nguyên tử
-
atomic warface
chiến tranh nguyên tử
-
atomic bomb
bom nguyên tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép